Dragon Capital Vietfund Management (DCVFM) | Cập nhật hoạt động quỹ

Hỗ trợ nhanh
Hotline
1800 1203

Cập nhật hoạt động quỹ VFMVN DIAMOND

Tải về

Thông tin chung

Tên quỹ Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Mã giao dịch FUEVFVND
Mã trên Bloomberg FUEVFVND VN EQUITY
Sàn niêm yết HOSE
Loại hình quỹ Quỹ ETF
Chỉ số tham chiếu Vietnam Diamond Index
Tiền tệ VNĐ
Công ty QLQ Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam
Ngân hàng giám sát Vietcombank - Chi nhánh TP.HCM
Đại lý chuyển nhượng Trung tâm lưu ký chứng khoán (VSD)
Đơn vị cung cấp chỉ số Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Thành viên lập quỹ BVSC, HSC, VCSC, BSC, KIS, SSI, MAS
Tổ chức tạo lập thị trường HSC, KIS
Lô chứng chỉ quỹ ETF 1 (một) lô ETF tương ứng với 100.000 chứng chỉ quỹ ETF
Tần suất giao dịch hoán đổi Hàng ngày
Phí quản lý 0.80%
Phí phát hành 0%
Phí mua lại 0% - 0.15%
Phân phối lợi nhuận Tái đầu tư
Tổng NAV (tỷ VNĐ) 13.530,4
Số lượng CCQ đang lưu hành (triệu ccq) 529,8
Tỷ lệ chi phí 12 tháng (%) 1,0
Vòng quay tài sản 12 tháng (%) 34,4

MỤC TIÊU ĐẦU TƯ

Mục tiêu của Quỹ ETF VFMVN DIAMOND là mô phỏng gần nhất có thể về biến động (performance) của chỉ số VN DIAMOND. Quỹ ETF VFMVN DIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước.

 

GIỚI THIỆU CHỈ SỐ MÔ PHỎNG VN DIAMOND

Chỉ số VN DIAMOND (chỉ số các cổ phiếu Kim Cương Việt Nam) là chỉ số chứng khoán do Sở Giao dịch chứng khoán Tp.HCM xây dựng và quản lý, bao gồm các doanh nghiệp đáp ứng tiêu chí về giá trị vốn hóa, giá trị giao dịch, tỷ lệ P/E và tỷ lệ đầu tư nước ngoài (FOL) theo quy định trong quy tắc chỉ số. Chỉ số này do HOSE xây dựng phù hợp quy định của pháp luật hiện hành. Tìm hiểu thêm thông tin chi tiết của chỉ số này tại đây.

Biểu đồ kết quả hoạt động

Lợi suất đầu tư

Tại ngày: 
NAV/đvq & Index 1 tháng 3 tháng Kể từ đầu năm 12 tháng Kể từ khi thành lập 

10 khoản đầu tư lớn

Tại ngày: 
Cổ phiếu Số lượng Giá trị Tỉ trọng NAV (%) Sở hữu nước ngoài/room
FPT 24 2,0 16,1 100,0
MWG 12 1,0 13,9 100,0
VPB 20 1,0 10,0 100,0
PNJ 13 1,0 10,1 100,0
TCB 24 1,0 9,7 100,0
MBB 20 889,1 6,6 90,5
GMD 16 719,9 5,3 84,1
REE 9 558,7 4,1 100,0
NLG 12 501,7 3,7 92,5
CTG 8 465,2 3,4 83,7
Tổng cộng 82,9

Biểu đồ thông tin giao dịch

Phân bổ tài sản theo ngành

Tại ngày: 

Đặc trưng danh mục

Tại ngày: 
Chỉ số cơ bản FUEVFVND VN-Index
Chỉ số P/E 15,0 19,3
Chỉ số P/B 2,7 2,8
Tỷ suất sinh lời cổ tức (%) 1,2 1,5
Số lượng cổ phiếu 18 385
Hệ số rủi ro FUEVFVND VN-Index
Hệ số Beta 1,1 1,0
Độ biến động năm (%) 24,2 20,4
Hệ số Sharpe 4,8 3,2

Mức chênh lệch giá và NAV

Khuyến cáo

Tài liệu này được viết và phát hành bởi công ty VietFund Management (VFM). Các thông tin trong tài liệu được công ty VFM xem là đáng tin cậy, dựa trên các nguồn đã công bố ra công chúng và công ty VFM không chịu trách nhiệm về độ chính xác của những thông tin trong tài liệu này, ngoại trừ những thông tin, số liệu của các Quỹ do Công ty VFM quản lý, được cung cấp trong tài liệu này. Tài liệu này thể hiện quan điểm, đánh giá của người viết tại thời điểm phát hành, mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Tài liệu này không phải là bản cáo bạch, lời đề nghị hay là bất kỳ cam kết nào của Công ty VFM hay các Quỹ do Công ty VFM quản lý. Công ty VFM không có nghĩa vụ phải cập nhật, sửa đổi tài liệu này dưới mọi hình thức khi các vấn đề thuộc về quan điểm, dự báo và ước tính trong tài liệu này thay đổi hoặc trở nên không chính xác